Member Profile: PGS. TS. NGƯT Phạm Văn Huấn
Username: phamvanhuan
Contact: phamvanhuan@voer.edu.vn
Home page: http://www.hus.edu.vn
Preferred Language: Vietnamese
Alternative Languages: Russian, English
Location: Hanoi, Vietnam
Interests: Physical oceanography, Hydrology of South-china Sea, Oceanographic data analysis
Author of: 96 Modules and 5 Courses
Coauthors: Tài Hội Nguyễn, Nguyễn Thanh Sơn, Văn Ưu Đinh, Hoàng Lâm Phạm, Minh Huấn NGuyễn, Văn Vỵ Phạm, Thanh Thủy Phạm, Dư Văn Toán, Đăng Quế Nguyễn, Văn Lành Võ, Xuân Hùng Hà, Văn Bộ Đoàn, Trunh Thành Hoàng
- Biography:
-
1. Họ và tên: PHẠM VĂN HUẤN Ngày sinh: 08/10/1949
2. Giới tính: Nam Dân tộc: Kinh
3. Quê quán: xã Quang Lãng, huyện Phú Xuyên, Hà Tây, thành phố Hà Nội
4. Nơi ở hiện nay: Nhà C5, Tập thể Đại học Quốc gia Hà Nội, phố Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội
5. Địa chỉ liên hệ: Khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học, 334, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
6. Cơ quan công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
7. Địa chỉ cơ quan: Nhà T3, tầng 2, 334, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
8. Điện thoại: Cơ quan: 0438584943, Nhà riêng: 0438545683, Di động: 0912116661
9. Địa chỉ E-mail: huanpv@vnu.edu.vn; Fax: 0435582129
10. Ngày vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: 19/5/1965; Ngày vào Đảng CSVN: không
11. Chức vụ hiện nay: không
12. Chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm: Phó chủ nhiệm khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học
13. Trình độ học vấn hiện nay: Tiến sỹ
13.1. Năm được cấp bằng Đại học: 1973, thuộc ngành: Hải dương học. Chuyên ngành: Hải dương học. Nơi cấp bằng: Trường Đại học Khí tượng Thuỷ văn Lêningrat, Liên Xô
13.2. Năm được cấp bằng Tiến sĩ: 1994, thuộc ngành Địa lý – Địa chất. Chuyên ngành: Hải dương học. Nơi cấp bằng: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
14. Ngạch công chức, viên chức: Giảng viên chính (15.110)
15. Năm được phong chức danh Phó giáo sư: 2002
16. Danh hiệu (ghi rõ danh hiệu và năm đạt danh hiệu: NGND, NGƯT,… các danh hiệu khác):
- Nhà giáo ưu tú, năm 2008
- Giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, năm 1998
- Giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, năm 2000
- Giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, năm 2001
- Cán bộ giảng dạy giỏi cấp ĐHQGHN, năm học 2001-2002
- Giáo viên dạy giỏi Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, năm 2003
- Cán bộ giảng dạy giỏi cấp ĐHQGHN, năm học 2003-2004
- Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, năm 2008
17. Quá trình công tác (ghi tóm lược: thời gian, công việc, chức vụ, cơ quan công tác):
- Từ 1974 đến nay: cán bộ giảng dạy, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nay là Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Quá trình khen thưởng: (các loại bằng khen, huân, huy chương và danh hiệu khác):
- Giấy khen có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý khoa học công nghệ giai đoạn 2000-2002 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
- Bằng khen có thành tích xuất sắc trong năm học 2000-2001 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
- Bằng khen có thành tích xuất sắc trong năm học 2002-2003 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
- Huy chương “Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ” (năm 2002)
- Huy chương “Vì sự nghiệp Giáo dục” (năm 2003)
- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (năm 2005)
- Kỷ niệm chương Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006
18. Ngoại ngữ thành thạo: Tiếng Nga
19.1. Thuộc diện đào tạo nước ngoài (có/không): có
18.1.1. Học đại học tại nước: Liên Xô
18.1.2. Bảo vệ luận án (Th.S, TS, TSKH): Tại nước:
18.1.3. Thực tập dài hạn (> 1 năm) tại nước: Liên Xô
19.2. Giảng dạy bằng tiếng nước ngoài:
18.2.1. Giảng dạy bằng ngoại ngữ:
18.2.2. Nước đến giảng dạy:
18.2.3. Đối tượng khác (ghi rõ):
19. Thâm niên tham gia đào tạo từ tháng 4 năm 1974 đến nay
20.1. Hướng dẫn NCS: Số lượng HD chính: 1 Số lượng HD phụ: 1
20.2. Hướng dẫn Cao học: Số lượng HD chính: 3 Số lượng HD phụ: 0
20.3. Số lượng hướng dẫn khóa luận/đồ án tốt nghiệp Đại học: 15
20.4. Danh sách tiến sỹ, thạc sỹ đã hướng dẫn:
TT
Họ và tên
Tên đề tài / NCS hoặc
Cao học
Thời gian hướng dẫn
Cơ sở
đào tạo
Năm
bảo vệ
1
Nguyễn Thanh Phương
Xây dựng bản đồ dòng chảy mặt trung bình tháng biển Đông
1999-2001
Trường ĐHKHTN
2001
2
Trần Quang Tiến
Xây dựng mô hình tính vận chuyển bùn cát và biến đổi đường bờ
1999-2002
Trường ĐHKHTN
2002
3
Phạm Văn Vỵ
Đặc điểm động lực vùng cửa sông Hồng
2000-2002
Trường ĐHKHTN
2002
4
Hoàng Trung Thành
Cấu trúc thẳng đứng nhiệt muối vịnh Bắc Bộ
2001-2005
Trường ĐHKHTN
2005
5
Hoàng Trung Thành
Nghiên cứu đặc điểm biến thiên mực nước biển ven bờ Việt Nam
2006-2010
Trường ĐHKHTN
20.5. Sách đã xuất bản phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:
TT
Tên các tác giả, tên sách
Nhà xuất bản
Năm xuất bản
1
Phạm Văn Huấn: Cơ sở hải dương học
KH & KT
1991
2
Phạm Văn Huấn: Động lực học biển: Phần 3 - Thủy triều
ĐHQGHN
2002
3
Phạm Văn Huấn: Dự báo thủy văn biển
ĐHQGHN
2002
4
Phạm Văn Huấn: Tính toán trong hải dương học
ĐHQGHN
2003
5
Phạm Văn Huấn: Ngôn ngữ lập trình Fortran và ứng dụng trong khí tượng thủy văn
Nông nghiệp
2005
6
Smirnov N.P, Vainovsky P.A., Titov Iu.E: Chẩn đoán và dự báo thống kê các quá trình hải dương học (Phạm Văn Huấn biên dịch)
ĐHQGHN
2005
7
Kazakevich Đ.I. Cơ sở lý thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng trong khí tượng thủy văn (Biên dịch: Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn, Phan Văn Tân)
ĐHQGHN
2005
8
Phạm Văn Huấn: Phương pháp thống kê trong hải dương học
ĐHQGHN
2010
Sách biên dịch phục vụ đào tạo:
- Malinhin V.N. Hải dương học đại cương: Phần 1- Các quá trình vật lý (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Vorobiev V.N., Smirnov N.P. Hải dương học đại cương: Phần 2 - Các quá trình động lực học (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Brekhovskikh L.M., Lyzanov Iu.P. Cơ sở âm học đại dương (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Đoronhin Iu.P. Vật lý đại dương (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Rabinovich A.B. Các sóng dài trọng lực trong đại dương: Hiện tượng bẫy sóng, cộng hưởng và phát xạ (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Lavrenov I.V. Mô hình hóa toán học sóng gió trong đại dương bất đồng nhất không gian (Biên dịch: Phạm Văn Huấn)
- Vlađimirov A.M., Liakhin Iu.I., Matveev L.T., Orlov V.G. Bảo vệ môi trường (Biên dịch: Phạm Văn Huấn, Nguyễn Thanh Sơn, Dư Văn Toán)
20.6. Các chương trình, đề tài, dự án KH chủ trì đã nghiệm thu:
TT
Tên chương trình, đề tài, dự án KH và mã số
Thời gian thực hiện
1
Hệ thống dòng chảy bờ tây biển Đông và ảnh hưởng của nó tới điều kiện tự nhiên vùng biển Việt Nam. Mã số 7.8.11 (đề tài cơ bản)
1996-2000
2
Khảo sát thực nghiệm về đặc điểm động lực lớp sát đáy ở vùng biển nông ven bờ. Mã số: QT-02-24 (đề tài cấp ĐHQGHN)
2002
3
Phân tích và dự báo các trường khí tượng thủy văn biển Đông. Mã số: 742804 (đề tài cơ bản)
2004-2005
4
Phân tích cấu trúc thẳng đứng của nhiệt độ và độ muối ở biển Đông. Mã số: QT-05-34 (đề tài cấp ĐHQGHN)
2005
5
Khảo sát quy luật biến thiên và dự báo các đặc trưng vật lý thủy văn biển Đông trên cơ sở kết hợp phân tích dữ liệu quan trắc và mô phỏng toán học. Mã số: 705506 (đề tài cơ bản)
2006-2008
6
Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian các hằng số điều hòa thủy triều cho vùng biển vịnh bắc bộ. Mã số: QG-08-11 (đề tài đặc biệt cấp ĐHQGHN)
2008-2009
20. Các phát minh, sáng chế đã đăng ký bản quyền (tên các tác giả, tên phát minh, sáng chế, năm đăng ký bản quyền): Trần Tân Tiến, Phạm Văn Huấn, Nguyễn Mạnh Hùng, Mai Văn Khiêm, Nguyễn Thọ Sáo, Dương Hồng Sơn, Nguyễn Thanh Sơn, Công Thanh, Đỗ Ngọc Thắng, Nguyễn Minh Trường: “Xây dựng mô hình dự báo các trường khí tượng thủy văn Biển Đông”, 2005.
21. Giáo trình giảng dạy chính:
- Hải dương học đại cương (cử nhân)
- Hải dương học thực hành (cử nhân)
- Lý thuyết thủy triều (cử nhân)
- Tính toán trong hải dương học (cử nhân)
- Các mô hình dự báo biển (cử nhân)
- Tin học chuyên ngành (cử nhân)
- Thông tin và dự báo khí tượng thủy văn biển (cử nhân)
- Phương pháp thống kê trong hải dương học (cử nhân)
- Thủy triều (cho học viên cao học chuyên ngành cơ học chất lỏng)
- Dữ liệu biển và các mô hình thống kê nghiên cứu biển (cao học)
- Cơ sở dữ liệu biển (cao học)
- Dao động mực nước biển (cao học)
22. Lĩnh vực nghiên cứu chính hoặc hoạt động chuyên môn, công tác chính: Thủy văn và động lực học biển Đông; Phân tích thủy triều và mực nước; Các phương pháp tính toán và dự báo biển; Quản lý và phân tích dữ liệu biển.
23. Các bài báo, báo cáo khoa học đã đăng toàn văn trên các tạp chí, tuyển tập hội nghị khoa học:
1. Võ Văn Lành, Phạm Văn Huấn - Biến trình năm của nhiệt độ nước ở một vùng biển khơi miền trung Việt Nam. Tuyển tập nghiên cứu biển, Viện KHVN, tập 1, số 2, 1979, tr. 137-148
2. Phạm Văn Huấn - Dòng chảy vùng cửa sông Thái Bình. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 8 (308), 1986, tr. 7-10
3. Phạm Văn Huấn - Đặc điểm dòng chảy vùng cửa Thuận An. Tạp chí khoa học Địa lý, Trường ĐHTH HN, số 1, 1988, tr. 16-17
4. Phạm Văn Huấn - Dao động tự do và sự cộng hưởng trong dao động mực nước của biển Đông. Tuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ III, Hà Nội, 1991, tr. 60-64
5. Phạm Văn Huấn - Dao động tự do của mực nước ở biển Đông. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 4 (T. 13), 1991, tr. 113-116
6. Phạm Văn Huấn - Phổ dao động mực nước ở biển Đông. Thông báo Khoa học của các trường đại học, số 2, 1992, tr. 109-113
7. Phạm Văn Huấn, Phạm Văn Vỵ, Phạm Thanh Thúy - Ước lượng hệ số ma sát trong chuyển động triều ở các sông. Tạp chí các khoa học về trái đất, 3 (T. 14), 1992, tr. 65-68
8. Võ Văn Lanh, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng - Cân bằng nhiệt mặt biển Đông Nam Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, 1992, tr. 21-29
9. Võ Văn Lành, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng - Cấu trúc và biến trình nhiệt độ ở các tâm nước trồi mạnh trong vùng biển Đông Nam Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, 1992, tr. 30-43
10. Phạm Văn Vỵ, Phạm Văn Huấn, ... Đặc điểm chế độ dòng chảy ở đầm phá Tam Giang - Cầu Hai. Bộ KHCNMT, TT KHTN&CNQG, Hội thảo KH về đầm phá Thừa Thiên - Huế, 11/1994, 1994, tr. 39-42
11. Phạm Văn Huấn - Về cơ chế hình thành những hiện tượng thủy triều phức tạp và độc đáo ở biển Đông. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t. XII, no 1, 1996, tr. 33-39
12. Phạm Văn Huấn - Mô phỏng toán học hệ thống hoàn lưu do gió, dòng nước sông và tác động triều trong các vịnh nhỏ và những vùng nước ven bờ biển. Trung tâm KHTN và CNQG - Viện hải dương học. Tài nguyên và môi trường biển. Tập III. Nxb Khoa học kỹ thuật, 1996, tr. 115-121
13. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn, Bùi Đình Khước - Thử nghiệm tính hằng số điều hoà thủy triều 68 sóng cho vùng biển Việt Nam theo bộ chương trình của TSLC (Mỹ). Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục Khí tượng thủy văn, 6 (426), 1996, tr. 13-15
14. Nguyễn Tài Hợi, Phạm Văn Huấn - Thử nghiệm phương pháp ngoại suy thống kê tuyến tính để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục KTTV, 2 (434), 1997, tr. 30-35
15. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi - Thử nghiệm phương pháp động lực thống kê để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tổng cục KTTV, Viện KTTV: Tập báo cáo công trình nghiên cứu khoa học (Hội nghị khoa học lần thứ VI), tập 1, 1997, tr. 140-145
16. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn - Thủy triều đặc sắc, đa dạng ở biển Đông và những sản phẩm khoa học có độ tin cậy cao. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển: Tuyển tập các báo cáo khoa học khí tượng thủy văn (Hội nghị khoa học lần III), 1997, tr. 9-13 và Nxb Thống kê năm 2000
17. Nguyen Ngoc Thuy, Pham Van Huan - Specific tidal picture, sea level changes in the South-china sea and scientific products for marine services. Oceanology International 97 Pacific Rim, Conference proceedings V. 1, Singapore. Vol. 1, 1997, pp. 269-279
18. Phan Văn Tân, Phạm Văn Huấn, .... - Khảo sát xu thế biến đổi và chu kỳ dao động của nhiệt độ và lượng mưa trên một số vùng lãnh thổ Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên, t. XIII, số 6, 1997, tr. 18-24
19. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn, ... - Động lực triều phức hợp ở biển Đông trên cơ sở các mô hình triều chi tiết. Tạp chí các khoa học trái đất, 2 (T.19), 1997, tr. 134-141
20. Pham Van Huan - Some characteristics of sea current in the region near the coast of the Central Vietnam. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1998, pp. 21-26
21. Pham Van Huan - Building a system for simulation of dynamics and pollution transport in shallow basins. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1999, pp. 11-19
22. Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Phạm văn Huấn, ... - Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng - Thuỷ văn, Động lực biển. TT KHTN & CNQG, 1999, tr. 177-184
23. Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Phạm văn Huấn - Mô hình tính toán và dự báo trạng thái môi trường nước biển. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển. TT KHTN & CNQG, 1999, tr. 1175-1185
24. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi, Nguyễn Minh Huấn - Ứng dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất vào phân tích thủy triều và dòng triều. Khí tượng thủy văn biển Đông. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển, Nxb Thống kê, 2000, tr. 196-203
25. Pham Van Huan - The density current patterns in South-china sea. VNUH. Journal of Science, Nat. Sciences, T. XVII, No1 , 2001, pp. 7-12
26. Phạm Văn Huấn - Về trường vận tốc âm trong Biển Đông. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học Trường Đại học KHTN lần thứ hai, Hà Nội, 11/2001, tr. 46-50
27. Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Phạm văn Huấn - Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thủy động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học Trường Đại học KHTN lần thứ hai. Hà Nội, 11/2001, tr. 125-134
28. Pham Van Huan - Extremum sea levels in Vietnam coast.Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, 2003, tr. 22-38
29. Phạm Văn Huấn - Các đặc trưng rối lớp biên sóng-dòng sát đáy vùng biển ven bờ. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, 2003, tr. 39-46
30. Phạm Văn Huấn - Sử dụng phương pháp ngoại suy thống kê tối ưu để dự báo dài hạn các đặc trưng khí tượng. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, 2004, tr. 7-16
31. Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm - Một số kết quả khảo sát trường tốc độ âm biển Đông. Tạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 44-53
32. Phạm Văn Huấn - Đặc điểm động lực lớp sát đáy ở vùng biển ven bờ. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia. Số 542 * Tháng 2 - 2006, tr. 26-36
33. Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm - Một số kết quả khai thác cơ sở dữ liệu hải dương học để nghiên cứu biến động môi trường nước vùng biển xa bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 548 * tháng 8 - 2006, tr. 28-38
34. Nguyễn Đăng Quế, Phạm Văn Huấn - Một số nhận xét bước đầu về phổ dao động khí hậu tại các vùng khí hậu khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 555* Tháng 3 - 2007, tr. 51-58
35. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi - Dao động mực nước biển ven bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 556 * tháng 4 - 2007, tr. 30-37
36. Pham Hoang Lam, Ha Thanh Huong, Pham Van Huan - Computing vertical profile of temperature in Eastern Sea using cubic spline functions. Vietnam National University, Hanoi, Journal of Science, Earth Sciences, Volume 23, No. 2, 2007, pp. 122-125
37. Phạm Văn Huấn - Biến thiên các trường thủy văn và thủy hóa trong vịnh Thái Lan và vùng biển ven bờ tây nam Việt Nam liên quan tới sự trao đổi nước qua cửa vịnh. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 571 * tháng 7 - 2008, tr. 24-32
38. Hoàng Trung Thành, Phạm Văn Huấn. Các giá trị cực trị và xu thế dâng lên của mực nước biển dọc bờ Việt Nam. Tạp chí Khí tượng THủy văn, số 575 * Tháng 11 - 2008
39. Phạm Văn Huấn, Hoàng Trung Thành - Sơ đồ chi tiết phân tích điều hòa thủy triều. Tạp chí khoa học ĐHQGHN, Tập 25, số 1S, 2009, tr. 66-75
