Giáo trình

Điều Hòa Không Khí Và Thông Gió

Science and Technology

Hệ thống máy và thiết bị lạnh - phần phụ lục

PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục PL-1

Nhiệt độ lớn nhất tmax và nhiệt độ bé nhất tmin tuyệt đối trong năm

Phục lục PL-2 : Nhiệt độ trung bình lớn nhất các ngày trong tháng ttbmax

Phục lục PL-2 : Nhiệt độ trung bình lớn nhất các ngày trong tháng ttbmax (tiếp theo)

Phục lục PL-2 : Nhiệt độ trung bình lớn nhất các ngày trong tháng ttbmax (tiếp theo)

Phụ lục PL-3 : Nhiệt độ nhỏ nhất trung bình các ngày trong tháng, ttbmin

Phụ lục PL-3 : Nhiệt độ nhỏ nhất trung bình các ngày trong tháng, ttbmin (tiếp theo)

Phụ lục PL-3 : Nhiệt độ nhỏ nhất trung bình các ngày trong tháng, ttbmin

Phụ lục PL-4 : Độ ẩm tương đối trung bình trong tháng, φtb

Phụ lục PL-4 : Độ ẩm tương đối trung bình trong tháng, φtb (tiếp theo)

Phụ lục PL-4 : Độ ẩm tương đối trung bình trong tháng, φtb (tiếp theo)

Phụ lục PL-5 : Thông số vật lý của không khí khô

BẢNG CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

Áp suất :

1 psi = 6,89476 kPa = 6894,76 N/m2

1 in Hg = 3,38639 kPa

1 in H2O = 0,24908 kPa

1 ft H2O = 2,98896 kPa

1 tonf/in2 = 15,4443 MPa

1 bar = 105 N/m2 = 105 Pa

1 at = 0,9807 Bar = 735,5 mmHg = 10 mH2O

1 kgf/cm2 = 1 at = 98,0665 kPa = 104 mmAq

1 mm Hg = 1 torr = 133,322 Pa

1 mmH2O = 9,80665 Pa

1 mmAq = 1 kgf/m2 = 9,807 N/m2

Nhiệt độ :

Khối lượng riêng

1 lb/in3 = 27,68 g/cm3

1 lb/ft3 = 16,019 kg/m3

1 kg/m3 = 0,06243 lb/ft3

Gia tốc

1 ft/s2 = 0,3048 m/s2

1 m/s2 = 3,2835 ft/s2

Lưu lượng thể tích

1 cfm = 4,71947.10-4 m3/s = 1,699 m3/h

1 m3/h = 0,588578 cfm

Chiều dài

1 in = 25,4 mm

1 ft = 12 in = 304,8 mm = 0,333 yard

1 yard = 0,9144 m

1 mile = 1,609344 km = 5280 ft

1 m = 3,2808 ft

Diện tích

1 m2 = 10,7639 ft2 = 1550 in2

1 are = 100 m2

1 hectare = 104 m2

1 ft2 = 144 in2 = 929 cm2

1 in2 = 645,16 mm2

Thể tích

1 Gal (US) = 3,7854 Lít = 0,13368 ft3

1 in3 = 16,387 cm3

1 ft3 = 0,0283168 m3

1 m3 = 35,3147 ft3

1 cm2 = 0,061024 in3

Khối lượng

1 oz = 28,3495 g

1 lb = 0,45359237 kg = 16 oz

1 quital = 100 kg

1 Ton = 1016,05 kg

1 kg = 2,2046 lb

1 g = 15,432 grains

Công suất

1 HP = 0,7457 kW

1 W = 1 J/s

1 Tôn lạnh (USRT) = 12.000 Btu/h = 3,5169 kW

1 Tôn lạnh (JRT) = 13.175 Btu/h = 3,86 kW

Năng lượng

1 kWh = 3600 kJ = 3412 Btu

1 kCal = 4,187 kJ

1 Btu = 1,05506 kJ = 0,25198 kCal

1 Cal = 3,968 Btu

1 ft.lbf = 1,35582 J

1 Therm = 105,506 MJ

1 kJ = 1 kW.s

Tốc độ :

1 fpm = 0,00508 m/s

1 fps = 0,3048 m/s

1 m/s = 196,85 fpm

Lực :

1 lbf = 4,44822 N

1 tonf = 9,964 kN

1 kip = 4,44822 kN

1 kgf = 1 kp = 9,80665 N

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Hà Đăng Trung, Nguyễn Quân . Giáo trình thông gió và điều tiết không khí. Trường Đại học Bách khoa, Hà Nội , 1993

2. Hà Đăng Trung, Nguyễn Quân . Cơ sở kỹ thuật điều hoà không khí . Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, năm 1997.

3. Lê Chí Hiệp . Kỹ thuật điều hoà không khí. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, HàNội, năm 1998

4. Trần Ngọc Chấn . Kỹ thuật thông gió. Nhà xuất bản xây dựng, Hà Nội, năm 1998

5. Catalogue các máy điều hoà của hãng Carrier

6. Catalogue các máy điều hoà của hãng Trane

7. Catalogue các máy điều hoà của hãng Toshiba

8. Catalogue các máy điều hoà của hãng Mitsubishi

9. Catalogue các máy điều hoà của hãng Daikin

10. Catalogue các máy điều hoà của hãng National

11. Catalogue các máy điều hoà của hãng Hitachi

12. Catalogue các máy điều hoà của hãng York

13. Catalogue các máy điều hoà của hãng LG

15. ASHRAE 1985 Fundamentals Handbook (SI) - Atlanta, GA, 1985

16. ASHRAE 1989 Fundamentals Handbook (SI) - Atlanta, GA, 1989

17. ASHRAE 1993 Fundamentals Handbook (SI) - Atlanta, GA, 1993

18. ASHREA 1993 Air conditioning system design manual

19. A.D. Althouse / C.H.Turnquist / A.F Bracciano. Modern Refrigeration and Air Conditioning . The goodheart Willcox Company, inc. 1988

20 Billy C Langley, Reffrigeration and Air Conditioning, Reston Publishing Company 1978

21. Carrier , Air handling unit

22. Carrier , Chilled water fan coi unit

23. Carrier , Direct expansion fan coil unit

24. Carrier, Handbook of air conditioning system design

25. Carrier , Owner’s Manual

26. Carrier , Packaged Hermetic Reciprocating Chillers

27. Carrier , Reciprocating liquid Chiller

28. Carrier , System design manual

29. Carrier ,Technical Development Program

30. Carrier , Water cooled packaged units

31. Daikin industries, LTD. Engineering Data (VRV System). 1991

32. Daikin industries, LTD. Engineering Data (VRV System). 1992

33. Dreck J, Croome Brian M Roberts, Air conditioning and Venlation of Buildings. Pergamon press - New York, 1980

34. Edward G. Pita . Air Conditioning Principles and Systems. John Wiley & Sons. NewYork

35. Jan F.Kreider/Ari Rabl. Heating and Cooling of Building. McGraw Hill - Book Company

36. Roger W Haines/C.Lewis Wilson. HVAC Systems Design Handbook. McGraw Hill - Book Company.

37. R.P. Parlour . Air Conditioning. Integral Publishing. Sedney

38. Shan K,Wang. Handbook of air Conditioning and Refrigeration . McGraw Hill

39. Sinko, Modular Air Handling Unit

40. Sinko, Fan coi unit

41. SMACNA - HVAC System Duct Design - Sheet Metal and Air Condioning Contractor National Association Inc., USA, July 1991

42. Trane Company. Reciprocating Refrigeration

43. Wilbert F.Stoecker / Jerold W.Jones. Refrigeration and Air Conditioning. McGraw Hill - Book Company. Singapore

* * *

Đánh giá:
0 dựa trên 0 đánh giá

Tuyển tập sử dụng module này

Nội dung cùng tác giả
 
Nội dung tương tự