Tài liệu tham khảo

Tiếng Việt

  1. Lê Huy Bá (2000), Đại cương về quản trị môi trường, NXB ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
  2. Báo Thương mại điện tử.
  3. Nguyễn Duy Bảo (2007). Phương pháp luận NCKH và thực hiện đề tài NCKH. NXB bưu điện.
  4. La Văn Bình (2001), Nhiệt động trong hóa kỹ thuật. NXB khoa học và kỹ thuật.
  5. Bộ công nghiệp (2006), Quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về giao nhận, vận chuyển nạp khí dầu mỏ hóa lỏng bằng bồn chứa.
  6. Bộ công nghiệp (2006), Quy chế quản lý kỹ thuật an toàn về nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai.
  7. Bộ công thương (2008). Báo cáo tại hội thảo về công tác kiểm soát bảo đảm an toàn trong chế tạo nồi hơi và TBAL do Cục an toàn và môi trường – Bộ công nghiệp tổ chức ngày 04/03/2009 tại Hà Nội.
  8. Bộ LĐ-TB-XH (2008), Quyết định số 67/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng bộ LĐ-TB-XH về việc ban hành “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn nồi hơi, bình chịu áp lực, hệ thống lạnh, hệ thống điều chế nạp khí, chai chứa khí và đường ống dẫn hơi và nước nóng”.
  9. Bộ LĐ-TB-XH (2005), Thông tư số 04 của Bộ trưởng bộ LĐ-TB-XH “Danh mục máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động”.
  10. Bộ quốc phòng–Trung tâm KHKT và CN quân sự (2004), Tuyển tập các báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học về môi trường lần thứ nhất, phần 4 “Phòng chống sự cố môi trường”, Hà nội.
  11. Bộ xây dựng (2006), Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCXDVN) 377:2006: Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-tiêu chuẩn thiết kế.
  12. Bộ xây dựng (2006), Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCXDVN) 378:2006: Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở-tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
  13. Nguyễn Bốn, Nguyễn Thành Văn (2004), “Nghiên cứu tính tóan dự báo sự cố áp lực khi gia nhiệt môi chất trong bình kín”. Thuyết minh đề tài NCKH cấp bộ.
  14. Nguyễn Cẩn, Nguyễn Đình Hòe (2005), Tai biến môi trường, NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
  15. Trần Ngọc Chấn (2001), Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải (tập 1-ô nhiễm không khí và tính toán khuyếch tán chất ô nhiễm).NXB khoa học và kỹ thuật.
  16. Hoàng Chúng (1997), Logic học phổ thông. NXB giáo dục.
  17. Công ty cổ phần gas Petrolimex (2005), Thuyết minh dự án đầu tư công trình kho tồn chứa, phân phối LPG và cảng dầu khí Chân Mây, 2005.
  18. Công ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng (2007), Báo cáo công tác bảo vệ môi trường kho gas Petrolimex Đà Nẵng năm 2007.
  19. Công ty xăng dầu khu vực 5 (1998), Báo cáo ĐTM dự án xây dựng kho tiếp nhận tồn chứa và phân phối LPG.
  20. Nguyễn Tuấn Cường (2004), “Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất các biện pháp quản lý chất thải nguy hại tại công ty chế biến và kinh doanh các sản phẩm khí”, Luận văn cao học. Viện MT&TN – Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.
  21. Phạm Lê Dần, Bùi Hải (2000), Nhiệt động kỹ thuật, NXB khoa học và kỹ thuật.
  22. Phạm Thị Dung (2002), “Nghiên cứu mức độ ảnh hưởng môi trường của các công trình sử dụng khí đề án Bạch Hổ và đề xuất phương án quản lý môi trường”, Luận văn cao học. Viện MT&TN – ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
  23. Nguyễn Bá Dũng, Trương Duy Nghĩa và nnk (1980), Kỹ thuật bảo hộ lao động. NXB đại học và Trung học chuyên nghiệp.
  24. Phạm Ngọc Đăng (2002), Nhiệt và khí hậu kiến trúc. NXB Xây dựng.
  25. Phạm Đồng Điện (1998), Thuốc nổ công nghiệp, NXB khoa học và kỹ thuật.
  26. Bùi Văn Ga, Dương Việt Dũng, Nguyễn Hữu Hường (2001), Sử dụng xe gắn máy chạy bằng khí hoá lỏng LPG để làm giảm ô nhiễm môi trường không khí. Tạp chí giao thông vận tải, 2001.
  27. Huỳnh Thị Minh Hằng (2001), Địa chất môi trường. NXB đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.
  28. Nguyễn Thị Minh Hiền (2002), Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành, NXB khoa học và kỹ thuật.
  29. Phạm Ngọc Hồ, Lê Đình Quang (2009), Gíao trình động lực học môi trường lớp biên khí quyển, NXB giáo dục.
  30. Lê Xuân Hồng (2006), Cơ sở đánh giá tác động môi trường. NXB thống kê.
  31. Ngô Quang Huân, Võ Thị Qúy, Nguyễn Quang Thu, Trần Quang Trung (1998), Quản trị rủi ro, NXB gíao dục.
  32. Chu Mạnh Hùng (2002), Sử dụng nhiên liệu gas hóa lỏng (LPG) cho ôtô và vấn đề hạn chế ô nhiễm môi trường trong thành phố. Tạp chí giao thông vận tải.
  33. Nguyễn Ðăng Hưng, Thái Nguyễn Huy Chí (2000), Công nghệ và chiến lược sử dụng khí hóa lỏng (LPG) Việt Nam. TT nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ KHKT.
  34. Trần Quang Khánh (2008). Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện. NXB Khoa học và Kỹ thuật.
  35. Lê Văn Khoa (chủ biên) (2002), Khoa học môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.
  36. Kiều Đình Kiểm (2005), Các sản phẩm dầu mỏ và hóa dầu, NXB khoa học và kỹ thuật.
  37. Đinh Vi Lan (2005), “Nghiên cứu đánh giá rủi ro quá trình vận hành tuyến ống dẫn khí MP3 - Cà Mau để đề ra các giải pháp an toàn và giảm thiểu thiệt hại môi trường”. Luận văn cao học. Viện MT&TN – ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
  38. Đặng Mộng Lân (2001), Các công cụ quản lý môi trường, NXB khoa học và kỹ thuật, Hà nội.
  39. Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tuỳ (1998), Môi chất lạnh, NXB gíao dục.
  40. Bùi Tá Long (2009), Mô hình hoá môi trường. NXB ĐHQG TPHCM.
  41. Luật bảo vệ môi trường năm 2005 vàvăn bản hướng dẫn thi hành (2006). NXB lao động–xã hội.
  42. Luật hóa chấtvà văn bản hướng dẫn thi hành (2008). NXB lao động–xã hội.
  43. Luật lao động và văn bản hướng dẫn thi hành. NXB lao động–xã hội.
  44. Luật phòng cháy và chữa cháy và văn bản hướng dẫn thi hành (2008). NXB chính trị quốc gia.
  45. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và văn bản hướng dẫn thực hiện (2007). NXB Hồng Đức.
  46. Nguyễn An Lương (2006). Bảo hộ lao động. NXB lao động.
  47. Chế Đình Lý (2009), “Phân tích hệ thống môi trường”. NXB Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.
  48. Lý Ngọc Minh (1994-2004), “Báo cáo đánh giá an tòan bồn chứa LPG công nghiệp” từ năm 1994-2004 do công ty Elf Gas Saigon, Saigon Gas lắp đặt tại các cơ sở sử dụng LPG khu vực phía Nam.
  49. Lý Ngọc Minh (2001), “Một số nguy cơ cháy, nổ các thiết bị chịu áp lực”, Tạp chí Khoa học và công nghệ Nhiệt-Hội KHKT Nhiệt Việt nam (2/2001), tr.15-16.
  50. Lý Ngọc Minh (2001), “Tìm hiểu nguyên nhân các vụ cháy nổ các thiết bị chịu áp lực”, Tạp chí Khoa học và công nghệ Nhiệt - Hội KHKT Nhiệt Việt nam (5/2001), tr. 18-19.
  51. Lý Ngọc Minh (2002), “Một số giải pháp nhằm phòng ngừa sự cố cháy, nổ các thiết bị chịu áp lực”, Tạp chí Khoa học và công nghệ Nhiệt - Hội KHKT Nhiệt Việt nam (47/2002), tr. 23-24.
  52. Lý Ngọc Minh (2005), “Nghiên cứu đề xuất giải pháp phòng ngừa sự cố môi trường do các thiết bị chịu áp lực gây ra trong sản xuất công nghiệp khu vực phía Nam”. Luận văn thạc sĩ. Viện MT&TN-ĐHQG TP.HCM.
  53. Lý Ngọc Minh (1999). “Một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác kiểm định kỹ thuật an toàn”. Báo cáo tốt nghiệp chương trình đào tạo giám đốc do UBND Tp.Hồ Chí Minh và ĐHQG Tp.Hồ Chí Minh phối hợp tổ chức.
  54. Lý Ngọc Minh (2006) “Khảo sát và ứng dụng mô hình tóan học để xác định khả năng phát tán khí nguy hại do sự cố môi trường gây ra trong chế biến và sử dụng khí thiên nhiên”. Trang 43-46. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học công nghệ và đào tạo lần thứ I. Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM.
  55. Lý Ngọc Minh (2006),“Quản lý an toàn, sức khỏe, môi trường lao động và phòng chống cháy nổ ở doanh nghiệp”. NXB Khoa học và Kỹ thuật.
  56. Lý Ngọc Minh (2006)“Phương pháp xác định khả năng phát tán môi chất lạnh trong đánh giá sự cố môi trường do thiết bị lạnh gây ra.”. Tuyển tập báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học lần thứ 20 - kỷ niệm 50 năm ngày thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội (1956-2006).
  57. Lý Ngọc Minh (2007) “Khảo sát hiện trạng và đề xuất giải pháp phòng ngừa sự cố, bảo đảm an toàn trong sử dụng khí hóa lỏng (LPG) tại Thành phố Hồ Chí Minh”. Đề tài NCKH - Sở KH-CN Thành phố Hồ Chí Minh.
  58. Lý Ngọc Minh (2008), “Xây dựng quy trình đánh giá sự cố nổ thiết bị chứa LPG”. Báo cáo tại hội thảo khoa học “Bảo vệ môi trường và an toàn lao động” kỷ niệm 10 năm thành lập Đại học Tôn Đức Thắng.
  59. Lý Ngọc Minh (2009), “Xây dựng cơ sở khoa học quản trị rủi ro kỹ thuật toàn diện (TERM) - Áp dụng để bảo đảm an toàn, phòng ngừa sự cố môi trường trong sử dụng LPG”. Báo cáo tại hội thảo khoa học “Bảo vệ môi trường và an toàn lao động”-Đại học Tôn Đức Thắng, 2009.
  60. Lý Ngọc Minh (2009), Cơ sở thiết kế chế tạo thiết bị trong công nghệ sản xuất và môi trường. NXB khoa học và kỹ thuật.
  61. Trần Gia Mỹ (2005), Đánh giá hiệu quả kỹ thuật, môi trường và kinh tế của việc chuyển từ đốt khí hoá lỏng sang đốt khí thiên nhiên trong công nghiệp. Tạp chí Khoa học và công nghệ nhiệt.
  62. Thế Nghĩa (2000), Kỹ thuật an toàn trong sản xuất và sử dụng hóa chất, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà nội.
  63. Đặng Quốc Phú, Trần Thế Sơn, Trần Văn Phú (2006), Truyền nhiệt, NXB giáo dục.
  64. Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Vân Hà (2006), Gíao trình quản lý chất lượng môi trường. NXB xây dựng.
  65. Nguyễn Văn Quán (2002), Cơ sở khoa học bảo hộ lao động. Đại học Tôn Đức Thắng.
  66. Phạm Quốc Quân (2004), “Vấn đề xác định đương lượng cuộc sống con người”, Tài liệu tại hội thảokhoa học về an toàn, vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường, tr. 61-64. Đà nẵng.
  67. Bùi Đức Tâm (2002), “Phòng chống tai nạn, rủi ro môi trường từ ngay nơi sản xuất”, Tạp chí Bảo hộ lao động, 2/2002, tr. 10 -12.
  68. TCVN 6153:1996 - Bình chịu áp lực - yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo.
  69. TCVN 6154:1996 - Bình chịu áp lực - yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo. Phương pháp thử.
  70. TCVN 6155:1996 - Bình chịu áp lực - yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa.
  71. TCVN 6156:1996 - Bình chịu áp lực - yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa. Phương pháp thử.
  72. TCVN 6484:1999 – Khí đốt hóa lỏng (LPG)-Xe bồn vận chuyển – Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo, sử dụng
  73. TCVN 6486:1999 – Khí đốt hóa lỏng (LPG)-Tồn chứa dưới áp suất-Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt.
  74. TCVN 7441:2004 - Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng tại nơi tiêu thụ - yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành.
  75. Đinh Xuân Thắng (2003), Ô nhiễm không khí, NXB đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.
  76. Đào Thị Thủy (2002), Đánh giá rủi ro môi trường. Tạp chí bảo vệ môi trường-Bộ tài nguyên và môi trường.
  77. Đoàn Thiên Tích (2001), Dầu khí Việt Nam, NXB đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.
  78. Lâm Minh Triết, Huỳnh Thị Minh Hằng (2008), Con người và môi trường. NXB ĐHQG Tp.Hồ Chí Minh.
  79. Hoàng Đình Tín, Lê Chí Hiệp (2000), Nhiệt động lực học kỹ thuật, NXB khoa học và kỹ thuật.
  80. Tổng công ty dầu khí Việt Nam – Công ty kinh doanh khí hóa lỏng miền Nam (2006), Tài liệu huấn luyện an tòan, phòng chống cháy nổ trong quản lý, kinh doanh, sử dụng bình LPG.
  81. Tổng công ty dầu khí Việt Nam – Trung tâm an toàn và môi trường dầu khí (1998), Đánh giá rủi ro cho hệ thống đường ống Phú Mỹ – Bạch Hổ.
  82. Tổng công ty dầu khí Việt Nam - Trung tâm an toàn và môi trường dầu khí (1998), Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho nhà máy xử lý khí Dinh Cố.
  83. Tổng công ty dầu khí Việt nam – PB – STATOIL (1999), Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đường ống Nam Côn Sơn.
  84. Tổng công ty dầu khí Việt Nam (2002), Quy chế quản lý an toàn trong các họat động dầu khí, Hà Nội.
  85. Tổng công ty dầu khí Việt Nam (2002), Hướng dẫn giám sát an toàn trong các hoạt động dầu khí, Hà Nội.
  86. Tổng công ty dầu khí Việt Nam (2002), Hướng dẫn quản lý rủi ro và ứng cứu khẩn cấp trong các hoạt động dầu khí, Hà Nội.
  87. Tổng công ty dầu khí Việt Nam (2002), Hướng dẫn quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động trong các hoạt động dầu khí, Hà Nội.
  88. Tổng công ty điện lực Việt nam – Trung tâm KHCN Môi trường và máy tính (2001), Phát triển năng lượng Việt Nam với BVMT và sức khỏe cộng đồng.
  89. Tổng công ty xăng dầu Việt Nam – Công ty gas Petrolimex (2001), Sổ tay khí đốt hóa lỏng. Hà Nội.
  90. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam - Viện nghiên cứu KHKT Bảo hộ lao động (2001), Tài liệu tại hội thảo khoa học thuộc chương trình trọng điểm Nhà nước KHCN 11-Bảo vệ sức khỏe công đồng-“Tăng cường công tác an toàn, vệ sinh lao động, BVMT trong các KCN, các DN vừa và nhỏ ở Việt nam, Tp. Hồ Chí Minh.
  91. Đinh Ngọc Tuấn (2002), Cơ sở lý hóa quá trình phát triển và dập tắt đám cháy, NXB khoa học và kỹ thuật.
  92. Nguyễn Đinh Tuấn, “Xác định độ ổn định của khí quyển sử dụng trong mô hình tính tóan phát tán chất ô nhiễm không khí từ nguồn cố định cho thành phố Hồ Chí Minh”. Báo cáo tổng hợp đề tài NCKH-Sở KHCN&MT TP.HCM.
  93. Nguyễn Đinh Tuấn, Nguyễn Thanh Hùng (2009), Kiểm soát ô nhiễm không khí, NXB ĐHQG Tp.Hồ Chí Minh
  94. Thái Võ Trang (2002), Kỹ thuật an tòan ngành địa chất - dầu khí. NXB ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
  95. Lê Thị Hồng Trân (2008), Đánh giá rủi ro môi trường. NXB khoa học và kỹ thuật.
  96. Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia-Viện cơ học ứng dụng (2002), Hệ thống thông tin trợ giúp công tác quản lý, quy hoạch và đánh giá tác động môi trường.
  97. Trung tâm thông tin KH-CN Tp.Hồ Chí Minh (2007), Thông báo số 53/TĐTT-TTTT ngày 12 tháng 06 năm 2007 của TT thông tin KH-CN về việc thẩm định thông tin đề tài NCKH.
  98. Trường Đại học luật Hà Nội (2003), Gíao trình luật môi trường, NXB công an nhân dân.
  99. UBND tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu (2007). Chỉ thị số 31/2007/CT-UBND ngày 03/12/2007 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc “Tăng cường công tác quản lý đảm bảo an toàn hoạt động hóa chất và điều kiện an toàn trạm nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
  100. Đoàn Thị Hồng Vân (2002), Quản trị rủi ro và khủng hoảng. NXB Thống kê. Hà nội.
  101. Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh (2008). Gíao trình lý thuyết xác suất và thống kê toán. NXB đại học kinh tế quốc dân.
  102. Hồ Lê Viên (2006), Tính toán, thiết kế các chi tiết thiết bị hóa chất và dầu khí, NXB Khoa học và kỹ thuật.
  103. Saigon Gas (2008), Hồ sơ kỹ thuậtbồn chứa khí hóa lỏng 23,5 m3 do công ty SaiGon Gas chế tạo và lắp đặt cho nhà máy sữa Sài Gòn-Vinamilk.
  104. Sở khoa học và công nghệ Tp.Hồ Chí Minh (2005), báo cáo tiến độ thực hiện đề tài “Xây dựng tập dữ liệu phục vụ yêu cầu dự báo chất lượng không khí tại một số trục giao thông chính Tp.Hồ Chí Minh”.
  105. Nguyễn Ngọc Sương (1998), Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ, Tủ sách ĐH khoa học tự nhiên TP.HCM.
  106. Ngô Văn Xiêm (2003), Một số biện pháp phòng cháy và chữa cháy trong san nạp, bảo quản và sử dụng khí đốt hoá lỏng (LPG). Tạp chí Bảo hộ lao động.

Tiếng Anh

  1. Abul Barkat (2009), Energy consumption Patterns and household Access to modern energy in Dhaka City with Emphasis on Slum and Squatter Households. University of Dhaka Bangladesh. Regional Workshop on Urban Energy Access and Development in Asia. Jakarta, Indonesia.
  2. Akanksha Chaurey (2009), Key findings of GNESD Study-Energy access for urban poor. The energy and Resources Institute (TERI) New Delhi, India. Regional Workshop on Urban Energy Access and Development in Asia. Jakarta, Indonesia.
  3. AS 1596-1989: LP Gas storage and handing. Standards Association of Australia.
  4. Asian development bank (ADB) (2000), Reference materials “Ecological risk and hazard assessment training module for Vietnam”, Hà Nội.
  5. B. Doroste, U. Probst and W. Heller (1999), Impact of an exploding LPG tank car onto a castor spent fuel cask. Ramtrans Vol. 10, No. 4 , Page 231-240
  6. BP. Training material for risk assessment.
  7. Che Rosmani, Che Hassan, Puvaneswaran B., Abdul Aziz Abdul Raman, Noor Zalina Mamood, Foo Chee Hung, and Nik Meriam Sulaiman (2009), A case study of consequences of Ammonia trasportation by rail from Gurun to port Klang in Malaysia using Safety computer model. Journal of SH&E Research Vol 6, No. 1
  8. Code of practice for Hong Kong LPG industry (2000).
  9. Compressed Gas Association, Inc. (1990), Handbook of compressed gas, Chapman and Hall, New York, USA.
  10. Daniel A. Crowl and Josep F.Louvar (2001), Chemical Process Safety, Fundamentals with Applications. Prentice Hall PTR.
  11. David M. Himmelblau/James B. Riggs. Basic Principles and Calculations in Chemical Engineering. Prentice Hall. Inc., 2004.
  12. Det Norske Veritas (2000), Risk assessment. Training material for Petro Vietnam in Hochiminh City.
  13. Det Norske Veritas – Safety, Environment, Quality Management Services (1999), Safety auditing using the ISRS course for PetroVietnam.
  14. D. Kofi Asante-Dual (1998), Risk assessment in environmental management. John Wiley and Sons Ltd., USA.
  15. Don Barber (2000), Safety First-Storing LPG. Downloaded from Internet.
  16. Donald L. Katz and Robert L.Lee (1990), Natural gas engineering-production and storage, McGraw - Hill Publishing Company, New York, USA.
  17. Dushyan Desai (2008), Industrial risk assessment for planning and Emergency response: a case of Ahmedabad. The thesis of Master of Science on Geo-Information Science and Earth Observation for Environmental Modeling and Management.
  18. Edward S. Rubin (2001), Introduction to Engineering and Environmental. Mc. Graw Hill. New York.
  19. F. Mushtaq (2007), LPG: Lessons learned from past accidents. Institute for the Protection and Security of the Citizen. Downloaded in Internet 2008.
  20. Gary L. Borman and Kenneth W. Ragland (1998), Combustion engineering, Mc. Graw – Hill International Edition.
  21. G.A. Clay, R.D. Fitzpatrick, N.W. Hurst, D.A. Carter and P.J. Crossthaite (1988), Risk assessment for installations where liquefied petroleum gas (LPG) is store in bulk vessels above ground. Journal of hazardous materials, 20, page 357-374
  22. Hanna, S.R., P.J. Drivas, and J.C. Chang, 1996: Guidelines for Use of Vapor Cloud Dispersion Models (Second Edition). Published by AIChE/CCPS, 345 East 47th St., New York, NY 10017, 285 pages.
  23. Ho Chin Siong (2009), Sustainable Development through low carbon city planning. University of Technology, Malaysia. Regional Workshop on Urban Energy Access and Development in Asia. Jakarta, Indonesia.
  24. Jack V. Michaels (1996), Technical Risk Management, Prentice Hall Inc.
  25. Jack E. Daugherty, Industrial Environmental Management. Government Institute Inc.
  26. Japan – Asian TQM Project (2000), TQM Handbook-Safety control.
  27. Jerald L. Schnoor (1996), Environmetal Modeling. John Wiley & Sons, Inc., New York.
  28. Jeffrey W. Vincoli (2006), Basic guide to system safety. John Wiley and Sons Inc., puplication, New Jarsey, USA.
  29. J.M.Smith, H.C. Vanness, M.M Abbott. Introduction to chemical engineering thermodynamics. McGraw-Hill, 1996.
  30. John D. Spengler, Jonathan M. Samet, John F. McCarthy (2000), Indoor air quality handbook, McGraw – Hill, New York.
  31. Johnson O. Silva and Antonio R. Sanches (2005), LPG – Pipeline rupture at Castello Branco highway, Barueri, state of So Paulo, Brazil. A focus on response management. Proceeding of International oil spill conference in 2005.
  32. Joseph F and B. Diane Louvar (1998), Health and environmental risk analysis. Prentice Hall, Inc.
  33. J. R. B. Alencar, R. A. P. Barbosa and M. B. de Souza Jr. (2005), Evaluation of accidents with domino effect in LPG storage areas. Thermal Engineering, Vol .4 No.1. June 2005. Page 8-12. Downloaded from Internet.
  34. Kamal Illeperuma (2009), Household Access to modern Energy: Case of Colombo. Srilanka Energy Managers’ Association, Colombo Srilanka. Regional Workshop on Urban Energy Access and Development in Asia. Jakarta, Indonesia.
  35. Lee Harrison (1994), Environmental, Health, and Safety Auditing Handbook, McGraw – Hill Inc., New York, USA.
  36. Lý Ngọc Minh(2006), “Study and apply the Pasqill-Gifford puff model to calculate the dispersion of the hazard substance in the air for assessing the environmental risk caused by the receiver of the Liquid Petroleum Gas (LPG)”. International Symposium on GeoInformatic for Spatial–Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Hochiminh City, Vietnam.
  37. Lý Ngọc Minh (2008), “Building the formula for calculating the mass of the LPG liquid flashing to assess the explosion risk of the LPG tank”. 1st VNU-HCM International Conference for Environment and Nature Resources (ICENR 2008).
  38. Merle C. Potter and Craig W. Somerton (1995), Theory and problems of thermodynamics for engineers, Mc. Graw-Hill.
  39. Michel Crouhy, Dan Gala, Robert Mark (2000), “Risk Management”. McGraw-Hill, Inc.
  40. M. Markiewicz, Mathematical modeling of the heavy gas dispersion. Warsaw University of Technology.
  41. NFPA 58-Liquefied Petroleum Gas Code (2001). Storage and handing of LPG Code. USA
  42. NFPA 59-Liquefied Petroleum Gas Code (2001). Utility LP Gas Plant Code. USA
  43. Nicolas P. Chopey (1994), Hand book of chemical engineering calculations, McGraw-Hill.
  44. Noel de Nevers (2000), Air pollution control engineering, McGraw-Hill International editions.
  45. R. K. Sinnott (2005), Chemical Engineering Design. Elsevier Pub.,
  46. Roger L. Brauer, Safety and Health for Engineer.
  47. S. Pal Arya (2001), Introduction to micrometeorology, Academic press, Sandiego
  48. S. Potempski (2004), Case studies for assessment of risk from railway and road transporting of hazardous substances. Presentation at the MANHAZ Workshop, Swierk.
  49. Yu.N.Shebeco, I.M.Smolin, A.Ya.Korochenko, A.P.Shevchuk., A.N. Borodkin., V.L.Makin, O.A.Simonov, L.V.Gurinovich, S.A.Popov, V.A.Koloshov and E.V.Smirnov (1995), Some aspects of fire and explosion hazards of large LPG storage vessels. Loss prevention Process Industry. Vol. 8, No. 3, pape 163-168.
  50. Yunus A. Cengel/Robert H. Turner (2005), Fundamentals of thermal – fluid sciences, Mc.Graw – Hill, USA.

Tiếng Pháp

  1. Comite Francais du Butane et du Propane (1989), Stockage et mise en oeuvre des GPL. Paris, Francais.

WEB SITES

  1. http://www.antoanlaodong.gov.vncủa Cục ATLĐ Việt Nam.
  2. http://www.epa.gov/ của cơ quan BVMT Hoa Kỳ.
  3. http://www.lihoutech.com/hzp1frm.htm
  4. http://www.nea.gov.vn của Cục môi trường Việt Nam
  5. http://www.osh.govcủa hội AT-VSLĐ Hoa Kỳ.
  6. http://www.osh.net của mạng thông tin AT-VSLĐ
  7. http://www.oshvn.org/huanluyen/CTLPG.html của TT kiểm định KTAT khu vực 2-Bộ LĐ-TB-XH
  8. http://www.petrovietnam.com.vn
  9. http://www.thanhtra.org.vn
  10. http://www.uea.ac.uk/env/cer của TT rủi ro môi trường Anh
  11. http://www.saigongas.com.vn
  12. http://www.smhi.se của Viện nghiên cứu khí tượng và thủy văn Thụy Điển
  13. http://www.VietNamNet.com