Thuật ngữ Chiến tranh giành độc lập thông thường được sử dụng để miêu tả một cuộc chiến xảy ra ở một lãnh thổ đã tuyên bố độc lập. Một nhà nước trước đó giữ lãnh thổ này bằng cách gửi các lực lượng quân sự để khẳng định chủ quyền của mình hay dân cư bản địa xung đột với lực lượng chiếm giữ trước đó, một cuộc nổi loạn của những người ly khai bắt đầu. Nếu một nhà nước mới được thiết lập thành công, xung đột sau đó được biến đến như một cuộc chiến tranh giành độc lập. Ví dụ như:
* Chiến tranh giành độc lập Algérie
* Chiến tranh giành độc lập Hoa Kỳ
* Chiến tranh giành độc lập Angola
* Chiến tranh giành độc lập Bangladesh
* Chiến tranh giành độc lập Hà Lan
* Chiến tranh giành độc lập Eritrea
* Chiến tranh giành độc lập Estonia
* Chiến tranh giành độc lập Hy Lạp
* Chiến tranh giành độc lập Guiné-Bissau
* Cách mạng Haiti
* Chiến tranh giành độc lập Hungary
* Chiến tranh Đông Dương
o Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất
o Chiến tranh Việt Nam
* Cách mạng Dân tộc Indonesia
* Chiến tranh giành độc lập Ireland
* Chiến tranh giành độc lập Israel
* Chiến tranh giành độc lập Ý
* Chiến tranh giành độc lập Latvia
* Chiến tranh giành độc lập Litva
* Chiến tranh giành độc lập Mexico
* Chiến tranh giành độc lập Mozambique
* Chiến tranh giành độc lập Palestin
* Cách mạng Philippines
* Chiến tranh Philippines-Hoa Kỳ
* Chiến tranh giành độc lập Romania
* Chiến tranh giành độc lập Scotland
* Cách mạng Serbia
* Chiến tranh giành độc lập Nam Mỹ
o Chiến tranh giành độc lập Argentina
o Chiến tranh giành độc lập Brasil
o Chiến tranh Bolívar
o Chiến tranh giành độc lập Bolivia
o Chiến tranh giành độc lập Chile
o Chiến tranh giành độc lập Ecuador
o Chiến tranh giành độc lập Peru
o Chiến tranh giành độc lập Venezuela
* Chiến tranh giành độc lập miền Nam, được biến đến một cách chính thức là Nội chiến Hoa Kỳ
* Chiến tranh giành độc lập Tây Ban Nha
* Cách mạng Texas
* Chiến tranh giành độc lập Thổ Nhĩ Kỳ
* Nam Tư tan rã
o Chiến tranh giành độc lập Slovenia
o Chiến tranh giành độc lập Croatia
o Chiến tranh Bosna
o Chiến tranh Kosovo