- Nguyễn Thị Ngọc Ẩn, 1999, Môi trường và Con người. Tủ sách trường Đại học Khoa học Tự nhiên.
- PGS. Văn Thái và tập thể, 1999, Môi trường và Con người. Nhà xuất bản Giáo dục
- Lê Huy Bá, 1998, Môi trường Khí hậu thay đổi mối hiểm họa của toàn cầu. NXB TPHCM
- Lê Huy Bá, 1997, Môi trường Tập I. NXB Khoa học và Kỹ thuật
- Lê Huy Bá, 1997, Quản trị môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật
- Nguyễn Khắc Cường,Giáo trình Môi trường và Bảo vệ Môi trường. Trường ĐH Kỹ thuật Tp.HCM
- Trần Kim Thạch, 1998, Địa chất và môi trường TPHCM. NXB trẻ
- Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Hiền Thảo, 1999, Sinh thái học và bảo vệ môi trường. NXB Xây dựng, Hà Nội
- Đặng Hoàng Dũng, 1997, Định chế quốc tế và Việt Nam về BVMT. NXB Thống kê, Hà Nội
- Tô Huy Rứa và tập thể, Giáo trình Dân số học và truyền thông dân so.á NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
- Lê Văn Khoa, 1995, Môi trường và ô nhiễm. NXB Giáo dục
- Nguyễn Kim Hồng, 1999, Dân số học đại cương. NXB Giáo dục
- Nguyễn Văn Tuyên, 2000, Sinh thái và môi trường. NXB Giáo dục
- Hoàng Hưng, Con người và môi trường. NXB Trẻ
- Phạm Thành Hổ, 2000, Nguồn gốc loài người. NXB Giáo dục
- World resources 2000-2001; 1998-99; 1996-97. Oxford University Press.
- Man and Environment. Nineth Volume: Biological Environment
- Robert Engelman, 1997, Why population matters. Population Action International, Washington DC
- Christopher J.L. Muray, Development Data Constraints and the Human Development Index. Discussion Paper No.25, 1991
- Global Change II, Course Outline. The University of Michigan, 1999
- Global Change I, Course Outline. The University of Michigan, 1997
- William P.Cumningham, Barbara Wood Worth Saigo, 1998, Environmental Science. WCB McGraw-Hill.